THIẾT BỊ CHÍNH
- HỆ CẤP LIỆU
- HỆ BUỒNG ĐỐT
- HỆ TIẾT KIỆM NHIỆT
- HỆ CYCLONE TỔ HỢP
- HỆ LỌC BỤI TÚI VẢI
- HỆ ỐNG KHÓI
HỆ CẤP LIỆU
Băng tải

| Công suất cấp liệu |
|---|
| 600 – 4000 kg/h |
| Kích thước liệu |
|---|
| ≤ 50-100mm |
| Độ ẩm liệu |
|---|
| ≤ 60% |
| Tốc độ cấp |
|---|
| 0.1 – 0.3 m/s |
| Function: – Vận hành liên tục & Tự động: Cấp liệu sinh khối vào buồng đốt liên tục; tự động điều chỉnh tốc độ từ 0.1 – 0.3 m/s bằng biến tần (VFD) linh hoạt theo nhu cầu hơi. – Công suất mạnh mẽ: Dải cấp liệu rộng từ 600 – 4000 kg/h, đáp ứng hoàn hảo cho cấu hình lò hơi 10 TPH. – Thích ứng nhiên liệu cao: Xử lý tốt nhiên liệu kích thước lớn (≤ 50-100 mm) và chịu được độ ẩm cao lên đến ≤ 60%. |
HỆ BUỒNG ĐỐT
Tầng sôi CFB / Ghi bậc thang


| Nhiệt độ vận hành |
|---|
| 850 – 950°C (tầng sôi) / 700 – 900°C (ghi) |
| Hệ số không khí dư |
|---|
| 1.25 – 1.35 |
| Vận tốc khí |
|---|
| 1.5 – 3.0 m/s |
| Cường độ cháy trên ghi |
|---|
| 120 – 150 kg/m².h |
| Function: – Nhiệt trị cao, cháy kiệt: Vận hành ổn định ở 850 – 950°C (Tầng sôi CFB) và 700 – 900°C (Ghi bậc thang). – Cường độ cháy mạnh: Đạt 120 – 150 kg/m².h, đáp ứng phụ tải lớn và liên tục. – Tối ưu khí cấp: Hệ số khí dư thấp (1.25 – 1.35) cùng vận tốc khí chuẩn (1.5 – 3.0 m/s) giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa. – Đa dụng: Thích ứng linh hoạt với nhiều loại nhiên liệu sinh khối khác nhau. |
HỆ TIẾT KIỆM NHIỆT
Bộ hâm nước + Bộ sấy không khí

| Nhiệt độ khói vào |
|---|
| 210 – 250°C |
| Nhiệt độ khói ra |
|---|
| 160 – 180°C |
| Nhiệt độ nước |
|---|
| 60°C → 105°C |
| Diện tích trao đổi |
|---|
| 100 – 150 m² |
| Function: – Tận dụng nhiệt thừa tối ưu: Hạ nhiệt độ khói thải từ 210 – 250°C xuống còn 160 – 180°C, giúp giảm tổn thất nhiệt và bảo vệ môi trường. – Gia nhiệt nước cấp hiệu quả: Tận dụng khói nóng để nâng nhiệt độ nước cấp từ 60°C lên 105°C trước khi vào lò, giảm đáng kể lượng tiêu thụ nhiên liệu sinh khối. – Diện tích trao đổi nhiệt lớn: Thiết kế tối ưu với diện tích trao đổi từ 100 – 150 m², đảm bảo hiệu suất truyền nhiệt tối đa trong không gian gọn gàng. – Hiệu suất kép: Sự kết hợp giữa bộ hâm nước (Economizer) và bộ sấy không khí (APH) giúp tăng tổng hiệu suất nhiệt của toàn bộ hệ thống lò hơi. |
HỆ CYCLONE TỔ HỢP
Phân ly bụi thô đa tầng

| Hiệu suất lọc |
|---|
| 95% |
| Vận tốc khí |
|---|
| 15 – 20 m/s |
| Kích thước hạt |
|---|
| ≥ 5 µm |
| Số lượng cyclone |
|---|
| 9 – 20 cái |
| Function: – Hiệu suất lọc ấn tượng: Đạt tỷ lệ làm sạch lên đến 95%, loại bỏ triệt để các hạt bụi thô trước khi khí thải đi vào các giai đoạn xử lý tiếp theo. – Bẫy bụi mịn hiệu quả: Khả năng phân ly tốt các hạt bụi có kích thước siêu nhỏ từ ≥ 5 µm, giảm tải tối đa cho hệ thống lọc bụi tinh phía sau. – Vận tốc khí lý tưởng: Duy trì dòng khí ổn định từ 15 – 20 m/s, tạo lực ly tâm mạnh mẽ để tách bụi mà vẫn tối ưu áp suất hệ thống. – Cấu trúc tổ hợp linh hoạt: Sở hữu số lượng từ 9 – 20 cyclone liên kết thông minh, tăng diện tích xử lý và đảm bảo độ bền bỉ cao cho toàn hệ thống. |
HỆ TÚI VẢI

| Lưu lượng khí |
|---|
| 26.000 m³/h |
| Hiệu suất lọc |
|---|
| 99% |
| Kích thước hạt |
|---|
| ≥ 1 µm |
| Áp suất rũ bụi |
|---|
| 5 – 6 bar |
| Function: – Hiệu suất lọc tuyệt đối: Đạt tỷ lệ làm sạch lên đến 99%, đảm bảo khí thải đầu ra đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn môi trường hiện hành. – Xử lý siêu bụi mịn: Thu hồi hiệu quả các hạt bụi có kích thước cực nhỏ từ ≥ 1 µm, bảo vệ bầu không khí một cách tối đa. – Lưu lượng xử lý lớn: Công suất lọc mạnh mẽ, đáp ứng lưu lượng khí thải cực cao lên đến 26.000 m³/h. – Rũ bụi áp lực cao: Hệ thống sử dụng áp suất rũ bụi mạnh từ 5 – 6 bar, giúp làm sạch bề mặt túi vải nhanh chóng, chống nghẹt và kéo dài tuổi thọ màng lọc. |
HỆ ỐNG KHÓI

| Kích thước |
|---|
| H: 24m D: 8,6m |
| Lưu lượng |
|---|
| 35000m³/h- 50000m³/h |
| Vật liệu |
|---|
| SS400 |
| Function: – Kích thước tiêu chuẩn, phát thải cao: Chiều cao vượt trội 24m cùng đường kính 860mm cho cấu hình lò hơi 10 TPH giúp phân tán khói thải lên cao hiệu quả, đáp ứng tốt các quy định về môi trường. – Năng suất xả cực lớn: Thiết kế tối ưu cho lưu lượng khí thải cực cao, dao động từ 35.000 – 50.000 m³/h, đảm bảo toàn bộ hệ thống lò hơi luôn thông thoáng. – Vật liệu chế tạo bền bỉ: Sử dụng thép kết cấu SS400 chuyên dụng, mang lại khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt và độ bền cơ học cao trước mọi điều kiện thời tiết. |
